ĐỒNG BỘ THỜI GIAN VCL-2145-D, GPS / GNSS CHUẨN PTP VÀ NTP

Giới thiệu:
VCL-2145 (VCL-2145-D) là thiết bị đồng bộ thời gian GPS/GNSS mạnh mẽ và hiệu quả sử dụng giao thức mới nhất IEEE-1588v2 PTP cùng với chuẩn Đồng bộ tần số ITU-TG811. Chuẩn này cho phép người sử dụng chọn cố định một nguồn tín hiệu vệ tinh. Bộ thu tín hiệu vệ tinh của VCL2145 (VCL2145-D)có băng thông lớn cho NTP Serve, có thể xử lý được tới 5000 NTP requests một giây. VCL-2145 còn được trang bị nhiều cổng IRIG-B đạt độ chính xác tới nano giây.
– VLC-2145(VCL-2145-D), Primary Reference (PRC) Clock được thiết kế đặc biệt cho kết nối di động 2G, 3G, HetNet và LTE bao gốm cả mạng dây SDH / SONET và đồng bộ mạng Ethernet. Nó được sử dụng ở ga tàu, sân bay (Trạm điều khiển không lưu), nhà máy điện và các trạm điện truyền tải.và các công ty sản xuất yêu cầu cao về cả về độ chính xác của chuẩn G.811 lẫn độ chínhxác time-of-day.
– VCL-2145-D có 2 bộ nhận (1+1 dư phòng) GPS và 2 bộ nguồn (1+1 dự phòng) nhằm tăng cường sự ổn định cho thiết bị khi thường xuyên được khóa với một vệ tinh được chỉ định. VCL-2145 cũng được trang bị OCXO độ chính xác cao, có chống nhiễu / Chống nhiễu Ruby cung cấp chế độ holdover độ ổn định cao tiêu chuẩn cho mạng SSU ngay cả khi mất tín hiệu GPS hoặc lỗi ăng ten.
Sơ đồ mặt:

. Bộ thu tín hiệu GPS làm việc hiệu quả, tin cậy
. 50 kênh GNSS, tần số L1, bộ nhận mã C/A
. Chuẩn ITU-T G.811 / Stratum 1 tuân theo giao thức (PR) Primary Reference khi kết nối cố định với một vệ tinh
. Chuẩn ITU-T G.812 tuân theo chức năng holdover
. Định dạng bản tin SSM Message tuân theo ITU- T G.704. Có tùy chọn GR-378-CORE cho mạng SONET
. GPS được khóa chuẩn G.703 theo tốc độ1.544Mbits, 2.048MBits, 2.048 MHz 1 PPS và 1 PPM đầu ra
. Có 1/5/10 MHz, 1 PPS, 1 PPM và IRIG-B đầu ra
. ToD tuân thep chuẩn NMEA 0183 (Cổng DB9)
. 4 cổng x 10/100/1000BaseT NTP
. 1 cổng bổ sung x 10/100 BaseT NTP chogiao thức IPv4 / IPv6
. Công nghệ Leap Second Correction Support
. Có thể vận hành song song IPv4 và IPv6
. Bảo mật MD5 cho máy khách NTP.
. Chuẩn 802.1Q VLAN cho cổng NTP
. Công nghệ chống nghẽn: đạt mức CW6 level
. Bảo mật SSH, Telnet, Radius, SNMP V2 MIB, Password
. Hỗ trợ tùy chọn 1+0 (VCL-2145, không có GPS dự phòng) và 1+1 (VCL-2145-D, có GPS dự phòng)
. Tiếp điểm bảo vệ chống sét chuẩn Telcordia GR-1089-CORE.
. Cổng tiêu chuẩn RJ45 và BNC connectors cho tất cả đầu vào, đầu ra
. Màn hình LCD back light
. Các lựa chọn GNSS:
. GPS, GLONASS, PS+GLONASS và GPS+GLONASS+SBAS
. Đồng bộ qua mạng di động UMTS, GPRS, 3G và LTE
. Sử dụng cho nhà máy điện, trạm điện và các công trình phân phối điện.
. Đồng bộ qua wi-fi
. Phân bổ thời gian (ToD) và tần số cho các công ty năng lượng trong mạng lưới mạng.
. Đồng bộ mạng bảo mật.
. Đồng bộ sân bay và các mạng lưới không lưu
. Đông bộ cho hệ thống đường tàu hỏa
. Đồng bộ quản lý phương tiện giao thông.
. IEEE – 1588v2 PTP Grandmaster
. High bandwidth NTP Server băng thông tốc độ cao, hỗ trơ 5000 NTP requests /giây
. Tùy chọn nguồn dự phòng AC/DC
| Sản Phẩm | Miêu tả |
| VCL-2145D, GPS Primary Reference
(PRC) G.811 Clock, PTP 1588v2 Grandmaster và NTP Server ( 1+1 cổng và 1+0 bộ nhận GPS) |
Có thể được sử dụng trong nhiều ứng dụng nhờ có G.811, Primary Reference (PRC) Clock và NTP Provides 1PPS, 1PPM, NMEA, 1/5/10MHz, 2.048MHz, 2.048Mbits with SSM, 1.544Mbits outputs
Tần số đầu ra có công nghệ chống nhiễu OCXO và lựa chọn Rubidium (G.812) Holdover Clock. Lựa chọn vệ tinh GNSS: GPS, GLONASS, GPS+GLONASS, GPS+SBAS (ISRO-GAGAN) |
1.Bộ nhận:
. 50 kênh nhận GNSS
. Có các lựa chọn 1+0 và 1+1 bộ nhận GPS cho ứng dụng GNSS.
. GNSS L1 frequency,bộ nhận mã C/A Code
. Thời gian đồng bộ:
. Acquisition time – Hot Start: 1 giây
. Acquisition time – Warm Start: 28 giây.
2.Quản lý truy cập hệ thống:
. Telnet, SSH, RADIUS
. Giao diện quản lý CLI (HyperTerminal or VT100)
. SNMP V2 Traps (Có cung cấp file MIB)
3.Phần mềm cấu hình:
. CLI, lệnh tiếng Anh
. GUI (Graphical User Interface) – Windows
4.Tùy chọn đồng bộ chuẩn G.812:
. Rubidium Oscillator
. OCXO (Oven-Controlled Crystal Oscillator)
5. NTP Server:
. Giao thức NTP: NTP v2 (RFC 1119), NTP v3 (RFC 1305), NTP v4
. Giao thức IP: IPV4, IPV6
. Giao thức thời gian: (RFC 868)
. Giao thức Daytime: (RFC 867)
. Đồng bộ theo chuẩn IEC61850:sử dụng giao thức NTP/ SNTP
. Có thể xử lý đồng thời 5000 requests/giây.
. Hỗ trợ cổng mạng LAN
IEEE-1588 PTP Grandmaster:
. Tuân theo chuẩn IEEE-1588 v2 (2008)
. Các profile được hỗ trợ: Telecom Profile, Power Profile
. Độ chính xác tần số: +/- 50ppb referenced to GPS
. Độ chính xác thời gian: < 50ns
6.Cổng kết nối:
. Cổng RS-232C Connector
. Cổng USB Connector
. Cổng 10/100BaseT Ethernet
. 1 tiếp điểm bảo vệ x Alarm Relay Contact
7. Bảo mật:
. Mật khẩu
. Bảo mật truy cập qua SSH V2
. RADIUS
. Mật khẩu
. Bảo mật truy cập qua SSH V2
8.Nguồn vào:
2 nguồn dự phòng
. 1+1 DC 24V power
. 1+1 DC -48V power
. 1+1 DC 110/125V DC power
. 1+1 AC power (100 to 240V AC, 50/60 Hz)
9. MTBF:
MTBF cho VCL-2145 với tùy chọn RbXO:
. Mỗi MIL-HDBK-217F: ≥ 17 năm @ 400C
. MỗiTelcordia SSR 332, Issue 1: ≥ 20 năm @ 400C
MTBF cho VCL-2145 với tùy chọn OCXO:
. Mỗi MIL-HDBK-217F: ≥ 21 năm @ 400C
. Mỗi Telcordia SSR 332, Issue 1: ≥ 24 năm @ 400C
. AC hoặc DC
10. Công suất tiêu thụ:
Khi sử dụng OCXO:
. < 25W khi khởi động,
. < 18W ở trạng thái bình thường 23°C
Khi sử dụng Rubidium OScillator:
. < 40W khi khởi động,
. < 32W ở trạng thái bình thường 23°C
11. Môi trường vận hành ổn định:
Khi vận hành: -10°C đến +60°C (Thông thường: +25°C) Cold start -0°C
Lưu kho: -20°C đến +70°C
Độ ẩm: 95% không ngưng sương
12. Hiệu suất đồng bộ – GPS / GNSS:
. Khi cố định GPS / GNSS độ chính xác:
< 50ns (ở nhiệt độ ổn định) < 90ns (ở nhiệt độ không ổn định, -5°C đến +55°C)
13. Độ chính xác tần số:
. Chất lượng chuẩn G.811 khi cố định GPS / GNSS<1×10-11 (trung bình 24 giờ)
14.Đặc điểm kỹ thuật ăng ten:
. Loại: kích hoạt
. Cực từ: Quy tắc nắm tay phải
. Dải băng tần: 1575.42 MHz + 10 Mhz
. Độ khuếch đại: 40dB + 4dB
. VSWR: <2.0 Max, 1.0 Typical
. Nhiệt độ vận hành ổn định: -40C đến +85C
. Có bảo vệ chống đảo cực từ
. Từ chối ngoài băng thông: > -60dB @ +50MHz off center (1575.42 Mhz) frequency
. Bảo vệ chống sét: tiêu chuẩn EN61000- 4-5 Level 4.
. LMR400 (hoặc tương đương) Chiều dài cáp – 30, 60, 90, 120 và 150 mét.
15.Đầu vào đồng bộ tần số ngoài:
| Đầu vào | Số lượng | Giắc nối |
| 2.048 Mhz,
75 Ohms |
1 | BNC |
| 10 MHz, 50 Ohms | 1 | BNC |
| 2.048 Mbps | 1 | BNC |
16. Chuẩn tần số và đầu ra ToD*:
| Đầu ra: | Số lượng cổng | Giắc nối |
| ITU-T G.811 chuẩn 2.048 Mbit/s (E1) / 1.544 Mbit/s (T1) | 8 (8E1 or 8T1) | RJ45 |
| ITU-T G.811 chuẩn 2.048 MHz, 75 Ohms, khóa pha đến GPS | 8 | BNC |
| ITU-T G.811 chuẩn 1/5/10 MHz, 50 Ohms, khóa pha đến GPS | 1 | BNC |
| IEEE 1588v2 PTP Grandmaster: 10/100/1000 BaseT | 1 | RJ45 |
| IRIG-B | 6 | BNC |
| 1 PPS, khóa pha đến UTC | 1 | BNC |
| 1 PPM, khóa pha đến UTC | 1 | 3 Pin |
| Đầu ra TOD (Time-Of-Day) theo chuẩn NMEA0183 | 1 | DB9, RS232C |
| NTP v4, IPv4 và IPv6 10/100/1000 BaseT | 4 | RJ45 |
| *ToD Time Of Day |



