BFM-II
Thiết bị điều khiển & giám sát ngăn lộ cho lưới trung thế

Tổng quan
– BFM-II của SATEC là sản phẩm thế hệ thứ hai của Thiết bị giám sát và điều khiển ngăn lộ ™, ứng dụng để quản lý năng lượng cho các giải pháp năng lượng đa điểm. Là giải pháp lý tưởng cho cả các dự án mới và dự án mở rộng. Thông qua BFM-II, người dùng có thể giám sát dữ liệu đo lường, đọc các chỉ số đo đếm điện năng tiêu thụ, các bản ghi cũng như giá trị điện năng tiêu thụ theo giờ trong ngày (TOU).
– BFM II cho phép giám sát tới 18 đầu vào dòng 3 pha, 54 đầu vào dòng 1 pha hoặc có thể tùy chọn kết hợp giữa cả 2 loại. Tính linh hoạt này làm cho BFM-II hoàn hảo cho các cơ sở nhiều khách thuê như dự án nhà ở, tòa nhà văn phòng và trung tâm mua sắm. Với thiết kế mô-đun cho phép lựa chọn 18, 24, 30, 36, 42 hoặc 54 kênh để phù hợp cho nhiều yêu cầu khác nhau, dễ dàng lắp đặt vào các tủ bảng hiện có. Do đó loại bỏ các dự án nâng cấp đòi hỏi chi phí cao hoặc đòi hỏi không gian lớn cho thiết bị.
– BFM II hỗ trợ giám sát chất lượng điện năng để xác định các vấn đề vận hành hiện có và tiềm ẩn, chẳng hạn như quá tải hoặc trục trặc do sóng hài điện áp hoặc dòng điện, hoặc do tăng hay giảm điện áp.
– BFM II sử dụng các cảm biến dòng điện có độ chính xác cao (HACS), đo lường và báo cáo dòng điện tiêu thụ của mỗi mạch nhánh trên hệ thống tủ bảng. Đối với mục đích thanh toán, một hoặc nhiều mạch có thể được xác định cho mỗi khách hàng. Tính linh hoạt này cho phép phân định lại các nhóm mạch đơn giản mà không cần thay đổi dây và cho phép thay đổi dễ dàng khi người thuê di chuyển vào và ra.
– Chức năng cảnh báo dễ dàng cài đặt và tùy chọn của người dùng cho phép thực hiện các hoạt động bảo trì dự đoán trước để tránh mất điện không cần thiết.
- Kèm theo CT cấp chính xác cao Class 0.5S;
- Đo lường thông số đơn pha/2 pha/3pha (giá trị thực RMS, dòng điện, công suất, hệ số công suất, dòng trung tính);
- Đo lường dòng điện/điện áp tiêu thụ;
- TOU, 8 thanh ghi điện năng/tiêu thụ x 8 biểu giá, 4 mùa x 4 kiểu trong ngày, 8 biểu giá thay đổi trong ngày, lập trình biểu giá một cách dễ dàng;
- Hồ sơ lưu tự động đến 120 ngày để đọc lượng điện năng và nhu cầu tối đa (các thanh ghi biểu giá và thanh ghi tổng) riêng biệt cho mỗi khách hàng;
- Giám sát chất lượng điện năng bao gồm sóng hài dòng và áp (lên đến bậc 25), độ tăng giảm điện áp và ngắt quãng (trong tương lai);
- Ghi nhận các sự kiện nội tại cũng như sự vận hành ở các điểm đặt (Setpoint);
- Ghi nhận dữ liệu, nhật ký dữ liệu định kỳ cho từng khách hàng có thể lập trình;
- Bộ điều khiển lập trình nhúng ( 4 điểm đặt điều khiển,ngưỡng lập trình và độ trễ ) riêng biệt cho từng khách hàng;
- Màn hình cảm ứng 3,5 inch 320×240 pixel tùy chọn có thể tháo rời với đèn nền;
- Đồng hồ nội bộ, giúp cho đồng hồ chạy quanh năm mà không cần cấp nguồn từ bên ngoài;
- Cổng truyền thông tiêu chuẩn: RS485, Ethernet, USB;
- Cổng truyền thông tùy chọn 3G theo module lắp thêm;
- Tùy chọn các module lắp thêm 9/18 đầu vào số;
- Giao thức truyền thông: Modbus RTU, Modbus TCP/IP, và DNP3-DNP/TCP;
- Dễ dàng nâng cấp phần mềm (firmware) cho thiết bị tại công trường.
– Điều kiện môi trường:
+ Nhiệt độ bảo quản: -40°C to +85°C;
+ Độ ẩm: 0 ~95% không ngưng tụ;
+ Độ cao: ≤ 2000m
– Kích thước:
+ Chiều ngang: 278mm (18 kênh)
554mm (54 kênh);
+ Chiều cao: 128mm;
+ Chiều sâu: 72.5mm;
+ Trọng lượng: 1.6kg (36 kênh)
– Nguồn nuôi:
+ Nguồn nuôi từ đầu vào áp (1, 2 hoặc cả 3 pha hoạt động): 3×120/208 – 277/480Vac
+ Hoặc nguồn nuôi ngoài: tùy chọn 40-290Vac/Vdc hoặc 90-290Vac/Vdc thông qua mô đun nguồn nuôi lắp thêm.
– Đầu vào điện áp (V1, V2, V3, Vn):
+ Dải đo: 3×120/208-277/480Vac
+ Trở kháng đầu vào: 10MΩ
+ Công suất tiêu thụ: 0.08VA (277Vac), 0.02VA (120Vac)
+ Điện áp cách ly: 4kV AC@ 1 phút
– Đầu vào dòng điện: (tối đa 54 đầu vào 1 pha hoặc 18 đầu vào 3 pha):
+ Tiêu chuẩn: HACS (thông qua các HACS 100A – 3000A)
-> Dải đo: liên tục 120% Im
-> Công suất tiêu thụ: < 0.15VA
-> Quá tải: 100A RSM liên tục
+ Tùy chọn: RS5 (thông qua các HACS CS05S)
-> Dải đo: liên tục 20A
-> Công suất tiêu thụ: < 0.15VA
-> Quá tải: 12A RSM liên tục
– Cổng truyền thông:
+ COM1 – tiêu chuẩn: RS485 (Modbus RTU/ASCII, DNP3.0), Baud Rate lên đến 115,200bps;
+ COM3 – tiêu chuẩn: RS232 cho GMD (mô đun hiển thị đồ họa) (Modbus RTU), Baud Rate lên đến 460,800bps;
+ USB Port – tiêu chuẩn: hỗ trợ Modbus RTU
+ Ethernet Port – tiêu chuẩn: tốc độ 10/100Mbps, hỗ trợ Modbus TCP/IP, DNP3/TCP (port 20000), IEC-101/104 (Port 2404). Hỗ trợ đồng bộ thời gian qua SNTP
– Mô đun hiển thị đồ họa (GDM) – tùy chọn:
+ Màn hình LCD TFT 3.5 inch;
+ Độ phân giải màn hình: 320 x 240
+ Nhiệt độ vận hành: -20oC ~ 70oC
+ Truyền thông: RS232
– Module đầu vào số:
+ 09/18 đàu vào số;
+ Dry contact hoặc cách ly quang (24Vdc, 125Vdc, 250Vdc);
+ Điện áp cách ly: 4kV AC @ 1 phút;
– Module đầu ra số:
+ 09 relays form A;
+ Công suất tiếp điểm: 5A@ 250Vac, 5A @ 30Vdc
– Module đầu vào tương tự:
+ 04 đầu vào dạng tương tự (±1 mA, 0-20mA, 4-20mA, 0-1mA);
+ CCX: 0.5%
+ Điện áp cách ly: 4kV AC @ 1 phút;
– Module truyền thông 2G/3G:
+ Công nghệ GSM, CDMA;
+ Đầu nối: SMA;
+ Giao thức hỗ trợ: Modbus TCP/IP (Port 502), DNP 3.0/TCP (Port 20000), IEC-101/104 (Port 2404)
– Các tiêu chuẩn chế tạo:
+ Emc (Điện từ): IEC 62052-11,IEC 62053-22; IEC 61000-4; CISPR 22 – class B; …
+ Safety (Bảo mật): UL 916; NMI M6-1;
+ Accuracy (Cấp chính xác): IEC/AS 60253-22 Class 0.5S; ANSI C12.20-2010 Class 100, 400, ccx 0.5%
+ Insulation (Cách ly): IEC 62052-11, IEC 62053-22
| BFM II – Thiết bị giám sát/điều khiển cho ngăn lộ | |||
| BFM II | Mã thiết bị giám sát/điều khiển ngăn lộ BFM II | BFM II | |
| Các tùy chọn | |||
| Đầu vào dòng (Cho 18 kênh tiêu chuẩn/mặc định) | |||
| 100A ~ 3000A (HACS). Tùy chọn đặt hàng lên đến 18 HACS | HACS | ||
| 5A (HACS). Tùy chọn đặt hàng lên đến 18 CS05S | RS5 | ||
| Ampe kìm 3VAC (Nên đặt hàng trong nước) | FLEX | ||
| Hiệu chuẩn với tần số | |||
| 50 Hz | 50HZ | ||
| 60 Hz | 60HZ | ||
| Tùy chọn hiển thị | |||
| Mô đun hiển thị đồ họa có thể tháo rời | G | ||
| Không bao gồm màn hình hiển thị | X | ||
| Chứng nhận và thử nghiệm | |||
| Thử nghiệm & hiệu chuẩn đầy đủ chức năng trong nhiều điều kiện mang tải, bao gồm test report | – | ||
| Như trên và test report theo tiêu chuẩn ISO 17025, ILAC | CC | ||
| Các mô đun tùy chọn | |||
| Mô đun đầu vào dòng (CIM) – tối đa 2 CIM/BFM-II | |||
| Mô đun 6 đầu vào dòng (CIM 6) – đầu vào dạng HACS | C6H-BFM II | ||
| Mô đun 6 đầu vào dòng (CIM 6) – đầu vào dạng RS5 | C6R-BFM II | ||
| Mô đun 6 đầu vào dòng (CIM 6) – đầu vào dạng FLEX | C6F-BFM II | ||
| Mô đun 18 đầu vào dòng (CIM 18) – đầu vào dạng HACS | C18H-BFM II | ||
| Mô đun 18 đầu vào dòng (CIM 18) – đầu vào dạng RS5 | C18R-BFM II | ||
| Mô đun 18 đầu vào dòng (CIM 18) – đầu vào dạng FLEX | C18F-BFM II | ||
| Hiệu chuẩn với tần số | |||
| 50 Hz | 50HZ | ||
| 60 Hz | 60HZ | ||
| Mở rộng | |||
| Một bộ gồm 2 mô đun kèm dây nối để phân chia giữa các mô đun đo lường và mô đun add-on (DI, DO, 3G) | EXT-BFM II | ||
| Mô đun truyền thông tùy chọn – tối đa 01 mô đun/BFM II | |||
| 2G/3G GSM Modem + cổng RS-422/485 thứ 2, cấp kèm ăng ten | T3G-BFM II | ||
| 2G/3G CDMA Modem + cổng RS-422/485 thứ 2, cấp kèm ăng ten | T3C-BFM II | ||
| Các mô đun I/O tùy chọn | |||
| Mô đun 9 đầu vào số – Dry Contact | DI9-DRC-BFM II | ||
| Mô đun 9 đầu vào số – 24VDC | DI9-24V-BFM II | ||
| Mô đun 9 đầu vào số – 125VDC | DI9-125V-BFM II | ||
| Mô đun 9 đầu vào số – 250VDC | DI9-250V-BFM II | ||
| Mô đun 18 đầu vào số – Dry Contact | DI18-DRC-BFM II | ||
| Mô đun 18 đầu vào số – 24VDC | DI18-24V-BFM II | ||
| Mô đun 18 đầu vào số – 125VDC | DI18-125V-BFM II | ||
| Mô đun 18 đầu vào số – 250VDC | DI18-250V-BFM II | ||
| Môn đun 9 đầu ra đầu dạng rơ le (tối đa 2 mô đun/BFM II) | RLY9-BFM II | ||
| Mô đun 4 đầu vào tương tự – ±1mA | AI1-BFM II | ||
| Mô đun 4 đầu vào tương tự – 0-20mA | AI2-BFM II | ||
| Mô đun 4 đầu vào tương tự – 0-1mA | AI3-BFM II | ||
| Mô đun 4 đầu vào tương tự – 4-20mA | AI4-BFM II | ||
| Nguồn nuôi (Tối đa chọn được 01 mô đun/BFM II) | |||
| 90-290 V AC/DC @ -30°C to +70°C 40-290 V AC/DC @ -20°C to +60°C |
AUX-ACDC-BFM II | ||
| Cảm biến dòng điện chính xác cao (HACS) 5A lõi tách, Φ16mm Chỉ chọn cho phiên bản BFM-RS5 |
CS05S | ||
Tham khảo thêm bài biết:




