VCL-2156
PTP IEEE-1588v2 – Grandmaster with NTP SERVER
Tổng quan
Thiết bị đồng bộ thời gian VCL-2156 hỗ trợ giao thức PTP, NTP và ITU-TG811 sử dụng hệ thống định vị toàn cầu GPS/GNSS. Thiết bị hướng đến những công trình có hệ thống mạng độc biệt lập với hệ thống mạng công cộng chẳng hạn như nhà ga, sân bay, trạm điện… Các nhà cung cấp dịch vụ mạng 2G, 3G, LTE cũng có thể sử dụng thiết bị như một giải pháp đồng bộ thời gian với các thiết bị của khách hàng.
VCL-2156 kết hợp với GPS/GNSS để cung cấp NTP time on up đến 4+1, 10/100BASE-T Ethernet Ports có thể được tách ra để dùng cho các lớp khác nhau trong hệ thống.
VCL-2156 được trang bị OCXO có độ chính xác cao và tần số thấp để đạt được độ ổn định cao, ITU-T G.812 , Type II, III với sai lệch ít hơn 12 micro giây trong 24hrs trong điều kiện mất kết nối với hệ thống định vị GPS/GNSS hoặc trục trặc ăng ten.VCL-2156 thiết lập tần số đồng bộ pha chính xác và time base thông qua hệ thống vê tinh GPS/GNSS để gửi các gói dữ liệu mạng bao gồm Ethernet, Carrier Ethernet, IP và IP/MPLS
VCL-1256 cung cấp dải băng tần rộng và time sources như 2048MHz, 10MHz và 1 PPS cũng như NMEA và NTPv4. Các chức năng bảo mật như phân vùng địa chỉ IP, truy cập bằng mật khẩu, giao thức mạng SSH và mã hóa MD5. Thiết bị cũng cho phép Login và nâng cấp firmware từ xa. VCL-2156 có bao gồm chương trình quản lý giao thức SNMP hoàn chỉnh cho bảo mật người dùng, đăng nhập từ bên trong hoặc bên ngoài, hoặc quản lý hệ thống cảnh bảo hay tin nhắn báo lỗi thông qua Syslog. Các chức năng khác DHCP, IPv4/IPv6 cũng được hỗ trợ đầy đủ.
- Giao thức đồng bộ thời gian chính xác (PTP) IEEE 1588v2 Grandmaster
- Các hình thức PTP profile được hỗ trợ:Truyền thông và năng lượng.
- Support up to 128 PTP Clients
- Cổng mạng Gigabte tốc độ cao.
- Đầu ra TOD và PPS 2048 MHz, 10MHz
- NTP băng thông rộng.
- Lên tới 5000 yêu cầu NTP mỗi giây.
- Số lượng cổng NTP – 4 cổng +1(tùy chọn) x 10/100 Mbit/s, dạng cổng RJ-45.
- ITU-T G.811 / Stratum 1 compliant (PR) Primary Reference when locked to GPS
- ITU-T G.812 compliant holdover
- Đồng bộ giao thức NTP và máy khách SNTP.
- Độ chính xác <100ns khi đi cùng với hệ thống GNSS (GPS/GLONASS)
- Công nghệ Leap Second Correction
- Bảo mật MD5 cho máy khách NTP
- 1 cổng x IRIG-B Un-Modulated (BNC)
- 1 cổng x IRIG-B Modulated (RJ45)
- Có hệ thống tiếp điểm bảo vệ chống sét theo tiêu chuẩn Telcordia GR 1089-CORE và EN61000-4-5 Level 3.
- Báo động qua SNMP Traps, SNMPv2, SNMPv3
- Concurrent IPv6 and IPv4 operation
- Hỗ trợ các giao thức mạng: IPv4, IPv6, SSH, TELNET, FTP, SYSLOG
- Bảo mật mạng: có thể kích hoạt hoặc không.
- Chống nhiễu OCXO hold-over
- Nguồn DC hoặc AC hoặc dự phòng AC+DC (tùy chọn)
VCL-2156 được thiết kế để vận hành với giao thức IPv4. Các cổng Ethernet được thiết kế theo tiêu chuẩn Telcordia GR-1089-CORE và EN1000-4-5 lv4 đảm bảo yêu cầu hoạt động trong những công trình có môi trường nhiễm điện từ trường như ga tàu điện, trạm điện…VCL-2156 xử dụng bộ vi xử lý mạnh mẽ cùng bộ nhận tín hiệu GPS/GLONASS với độ chính xác nanosecond nhằm đảm bảo cho hiệu suất của NTP đạt tới hơn 5000 lượt yêu cầu/giây tương đương 128 gói dữ liệu/giây.
Người dùng có thể cấu hình hệ thống qua phần mềm Graphical User Management Interface. Ngoài ra, text based và menu driven setup ultility có thể được chạy từ shell promt sau khi đăng nhập vào thiết bị qua Telnet hoặc SSH. Tùy chọn Graphical User Management Interface cho phép cài đặt và quản lý nhiều hệ thống trên mạng và điều khiển được từ nhiều nơi
- IEC – EMC – Certified to EN 55022: 2005 / CISPR 22, EN 55024:2005, IEC 61000-4-2
- CE – 2001/95/EC, 2006/95/EC, EN60950-1, EN61000-6-2, EN61000-6-4
- FCC – FCC Part 15 B Class A: Chống từ trường từ đường dây tải điện
- FCC Part 15 B Class A: Chống bức xạ >1 GHz FCC, 6 GHz, on Power Line
GPS/GNSS
. 50 kênh nhận tín hiệu GPS
. 72 kênh nhận tín hiệu GNSS
. GPS L1 frequency, C/A Code Receiver
. Thu được tín hiệu 12 vệ tinh ở chế độ GPS
. Thu được tín hiệu 24 vệ tinh ở chế độ GNSS
. Thời gian đồng bộ:
- Acquisition time – Hot Start: 1 sec.
- Acquisition time – Warm Start: 28
- Acquisition time – Cold Start: 28
. Tín hiệu GPS
- Dò tìm: -162 dBm
- Reacquisition -160 dBm
- Cold Start -148 dBm
. Giắc ăng ten chuẩn: TNC
. Accuracy Of Time-Pulse Signal referenced to GPS: +/-30ns (raw)
. Accuracy Of Time-Pulse Signal referenced to GNSS: +/-20ns (raw)
. Accuracy Of Time-Pulse Signal referenced to GPS/GNSS: +/-15ns (compensated)
(Chú ý: với tất cả vệ tinh trong tầm -130db)
. OCXO
Độ chính xác
. 0.5 ppb một ngày
. 50 ppb một năm
. 1 cổng x GPS (TNC)
. 4 cổng x 10/100 Mbps NTP
. 1 cổng x 10/100 Mbps (người dùng có thể cấu hình)
. 1 cổng x IEEE-1588 v2 PTP Grandmaster
. 1 x 2.048 MHz, 75 Ohms, phase-locked to GPS (BNC). ITU-T G.811 compliant.
. 1 cổng x 10 MHz, 50 Ohms, phase-locked to GPS (BNC). ITU-T G.811 compliant.
. 1 cổng x 1 PPS, phase-locked to UTC (BNC)
. 1 cổng x ToD (Time-Of-Day) output compliant to NMEA 0183 (DB9)
. 1 cổng x IRIG-B Un-Modulated (BNC-50 Ohms) (B000, B002, B003, B004, B005, B006, B007)
. 1 cổng x IRIG-B Modulated (RJ45)
(B120, B122, B123, B124, B125, B126, B127)
. 1×1 PPM
. NTPv2 (RFC 1119) NTPv3(RFC1305)
. NTPv4(RFC5905), SNTPv3 (RFC1769)
SNTP v4 (RFP 2030), MD5 Authentication
. Internet Protocol: IPv4 / IPv6
. Time Protocol: TIME (RFC 868)
. Daytime Protocol: DAYTIME (RFC 867)
. Communication: Unicast, Multicast, Broadcast
. Độ chính xác <100ns khi nối với hệ thống GNSS (GPS/)
. GLONASS Số lượng PTP Slave/Client: 8, 16, 32, 64 và 128
. User Configurable
- 1-step and 2-step Clock
- End-to-End and Peer-to-Peer
. Layer 2 (Ethernet) or Layer 3 (UDP)
. Configuration message rate 8pkts/sec, 16 pkts/sec, 32 pkts/sec, 64 pkts/sec, 128 pkts/sec
. Up to 128 message per second
. 1 x 10/100/1000Base-T (RJ45)
. Power Profile IEC/IEEE 61850-9-3
. Telecom Profile G.8265.1
. Telecom Profile G.8275.1-2008
. Ethernet Default Profile (Layer 2 multicast)
. Truyền thông: Unicast, Multicast, hỗn hợp
. Best Master Clock Algorithm (BMCA)
. Màn LCD với công nghệ back-light
. Cổng RS-232C, USB
. Cổng 10/100BaseT Ethernet RJ45
. 2 tiếp điểm báo động
. Telnet / SSH (option to disable clear text communication to comply with NERC security requirements)
. CLI Control Interface (HyperTerminal or VT100)
. SNMPv2, SNMPv3 Traps (MIB provided)
. Syslog, HTTP, HTTPS, TCP, UDP, FTP
. Bảo mật bằng mật khẩu
. SSH
. Telnet, SSH, CLI
. NMS – GUI (Graphical User Interface) – Chạy trên window 7 hoặc window 10.
Chế độ vận hành:-10C đến +65C (Thông thường: +25C)
Cold start: -0C to +50C
Storage: -20C to +70C
Độ ẩm: 95% non-condensing
Làm mát:Đối lưu không khí (Không cần quạt)
Chiều cao 44 mm
Chiều rộng 480 mm (DIN 19-inch)
Chiều dài 225 mm
Khối lượng 2.3 Kg
. Dự phòng kép
. 1+1 AC power (100 to 240V AC, 50/60 Hz)
. 1+1 DC 24V
. 1+1 DC -48V
. 1+1 DC 110~220V
. AC or DC
. < 15W (ổn định ở nhiệt độ 24°C)
. Loại ăn ten: tự động kích hoạt
. Polarization: Right hand circular
. Dải tần số: 1575.42 MHz + 10 MHz
. Độ khuếch đại: 40dB + 4dB
. VSWR: <2.0 Max, 1.0 Typical
. Nhiệt độ vận hành: -40C đến +85C
. Bảo vệ đảo cực từ
. Out of Band Rejection: > -60dB @ +50MHz off center (1575.42 MHz) frequency
. Bảo vệ chống sét: tiêu chuẩn EN61000-4-5 Level 4.
. LMR400 (hoặc tương đương)
Chiều dài cáp: – 30, 50, 60 và 90 met
. Mỗi MIL-HDBK-217F: ≥ 37 năm @ 24C
. Mỗi Telcordia SSR 332, Issue 1: ≥ 42 năm @ 24C
| Mã hiệu | Miêu tả | Bộ nguồn |
| VCL-2156-NTP-yy | NTP Server | yy: AC or ACR or DC or DCR or ACDC (1+0, 1+1, AC+DC) |
| VCL-2156-NTP-PTP-yy | NTP Server and IEEE-1588v2 PTP Grandmaster | yy: AC or ACR or DC or DCR or ACDC (1+0, 1+1, AC+DC) |



